Want to search?

Back to previous page

kws
Pin It

 

Grammar Notes:

 

In Vietnamese there are some words and phrases that are frequently used in daily conversation. They are below:

 đây, đó, này, kia, nhé, nha, rồi, ạ, với ạ, à, vậy à, thế à, ồ có, ồ không, ồ, vâng, có, không, có chứ, ừ, dạ.

 

đây = here or this

        For example:

            Đến đây !!! = Come here please!!!

            Đây là gì? = What is this?

            gần đây = near here

            đây nè = here it is.

  đây là = this is 

  còn đây là ... = and this is...

                  Đây có phải là cái nhà không? = Is this a house?

            Đây là Tuấn. Anh ấy là bác sĩ. = This is Tuan. He is a doctor.

            Đây là anh Huy = This is Huy.

            Còn tôi là Trung = And I'm Trung

            Còn đây là danh thiếp của tôi = and here’s my business card.

            ở đây = here

            Còn đây = and this

            Còn đây là cái gì? = and what is this?

 

When talking over the phone, the word đây means 'speaking' or 'listening'.

         For example:

Anh Long đây = It's Long speaking.

Alo, Long nghe đây = Hello, It's Long listening here.

 

đây = This word can be used at the end of a sentence to let people know what we are doing.

           It emphasizes the meaning  'I'm doing it now' so others know about it.

            Syntax:

               Chủ ngữ + động từ + đây 

      for example:

           Tôi đi làm đây. = I'm going to work now.

            This sentence means 'I tell you I'm going to work now, so that you know about it'.

            Tôi đi ngủ đây  = I'm going to sleep now.

            This sentence means 'I tell you I'm going to sleep now, so that you know about it'.

            Còn em nấu ăn đây = And I'm cooking the meal now.

            This sentence means 'I tell you I'm cooking the meal now, so that you know about it'.

 

đó = there, that

     for example:

          cái đó = that item, that thing, that

con đó = con vật đó = that animal

Tôi đã mua cái đó rồi = I already bought that item.

chuyện đó = that thing, that stuff

ở đó = there

đưa cái đó cho tôi = give that to me.

sau đó = after that

đã đến đó = have/has been there

Cái đó giá hơn 5000 đô = That item costs more than 5000 USD.

mấy cái đó = those items, those things

 

này = this

     for example:

          cái này = this, this item, this thing

          Cái này là cái gì? = What is this?

          Cho tôi hỏi cái này nhé = Please let me ask this.

          Tôi tặng bạn món quà này = I gift you this present.

          vật này = cái này = this item

          chỗ này = this place

          người này = this person

 

kia = that

          cái kia = that, that item, that thing

          Cái kia là cái gì? = What is that?

          Tôi tặng bạn món quà kia = I gift you that present.

          vật kia = cái kia = that item

          chỗ kia = that place

          người kia = that person

 

nhé/nha = please, then

          For example:

             Cảm ơn nhiều nhé = Thank you so much = Thank you so much please.

             Anh đến đây nhé = Come here please.

             Thôi mình đi nhé = OK, let's go please.

             Bữa nào đến chơi nhé = Let come as a guest on some day please

             hôm nào chúng ta gặp nhé = Let's meet together on some day please

             Vậy tuần này mình đi café nhé? = So can we meet for coffee this week please?

             Cho em hỏi tiếp nhé = Let me continue asking please.

             Vậy nhé = Thế nhé = OK then.

             Có gì cho tôi biết với nhé = Please let me know then.

             Em đi ngủ trước nhé = I go sleep then.

 

rồi = yes, OK, already

      for example:

               Đúng rồi = Yes, that's right.

          Được rồi = It's ok.

          rồi = đã ... rồi = already

          Cô ấy đi rồi = She left already.

          Cô ấy đã đi rồi = She left already.

          Tôi mua cái đó rồi = I already bought that item.

          Tôi đã mua cái đó rồi = I already bought that item.

          A: Em đã ăn chưa? = Have you eaten?

          B: Rồi. Em ăn rồi. = Yes, I have.

          C: Anh ấy đã đến chưa? = Has he come?

          D: Rồi. = Yes. 

          Đi rồi à? = Left already?

          Ăn rồi à? = Ate already?

          rồi à ! = already!

          Cuối tuần rồi à! = Weekend already!

          chưa gì mà đã ... rồi = chưa gì mà đã ... thế = how fast ... already.

          Chưa gì mà đã đói bụng rồi! = how fast to get hungry already!

          Chưa gì mà đã no bụng rồi! = how fast to get full already!

          bao nhiêu ... rồi? = what or how?

          mấy ... rồi? = what or how?

          Anh có mấy đứa rồi? = How many kids do you have?

          Bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? = How old are you now?

          mấy giờ rồi? = What time is it?

          vừa rồi = just, not long time ago

          Vừa rồi tôi gặp cô ấy = I've just met her.

          Vừa rồi anh ấy lấy vợ = He has got married not long time ago.

          Lâu rồi = such a long time ago

          tuần trước = tuần vừa rồi = last week

          chuyện đã lâu rồi = it's such a long time

          rồi này = then

          Tôi sắp đói bụng rồi này = I'm about to be hungry then.

 

ạ = this word is used at the end of a sentence when we're talking to a person to sound more natural. People in the North of Vietnam frequently use this word in speaking while people in the Central and the South don't use this word as often. 

   for example:

        To say hello to an older woman, a north Vietnamese person will most likely say as following:

        Chào bà ạ. = Hello.

        And a person in the central and the south of Vietnam will say as:

        Chào bà = Hello.

 

à = this word is added at the end of a sentence to confirm something. It means like 'is it right?'

    For example:

    Họ đến rồi à? = They've come, right?

    Anh tên là Long à? = Your name is Long, right?

 

vậy à? = really?

thế à? = really?

  

với ạ = please

  for example:

       Cho tôi hỏi cái này với ạ = Let me ask about this please.

       Giải thích giùm với ạ = Explain please!

 

Ồ = Oh

   for example:

    Ồ, tôi hiểu rồi = Oh, I got it. (I understand).

 

Ồ có = Ồ có chứ = Có chứ = Yes.

Ồ không = No.

    for example:

         A: Anh có nuôi thú vật không? = Do you have any pets?

         B: Ồ có. = Yes.

      

         C: Anh có nuôi thú vật không? = Do you have any pets?

         D: Ồ không. = No.

 

vâng = ừ =  Yes, OK

    This word is used to say yes to something.

    For example:

     A: Anh đến đây nhé = Come here please.

     B: Vâng. = Yes.

 

     C: Thôi mình đi nhé = OK, let's go.

     D: ừ.= Yes.

 

Dạ vâng = vâng

       the phrase dạ vâng is spoken to the people older than us only. We don't say dạ vâng to younger people than us as it

sounds funny. To the younger people than us, we say vâng only without dạ.

        

Dạ = Yes, sure, OK

   This word is often used to add more politeness when speaking, especially talking to an older person.

    For example:

       Dạ cảm ơn = Thank you.

       Dạ vâng = Yes.

       Dạ có = Yes.

       Dạ không = No.

 

Có = Yes

     This word is used in a sentence to say yes.

      for example:

          A: Bạn có thấy anh ấy không? = Did you see him?

          B: Có. = Yes.

               Có biết = do know, does know, know

               Có, tôi có biết = Yes, I know.

               Có! = Yes!

 

có = to have, there are

    for example:

          Tôi có 2 ngôi nhà = I have 02 houses.

          Có 5 người ở đó = there are 05 people there.

 

Không = No

        This word is used in a sentence to say no.

          A: Bạn có thấy anh ấy không? = Did you see him?

          B: Không. = No.

              Không biết = don't know, or does not know

              Không, Tôi không biết = No, I don't know.

              Không! = No!

              A: Anh có phải là Bình không? = Are you Mr.Binh?

              B: Không, không phải. Tôi là Hoàng. = No, I’m not. I’m Hoang.

 

Có ... không? = ... không?

      This phrased is used to ask if we want to know something.

         Syntax:

          Em/Anh/Bạn/Cô/Chú... + có + sự việc + không? = Do you/Does he/Does she/Does it/Are you/Is he/Is she/is it/How is...?

     For example:

         Anh có khỏe không? = Anh khỏe không = How are you?

         Em có vui không? = Em vui không? = Are you happy?

         Cháu có nhớ không? = Cháu nhớ không? = Do you remember?

            Bạn có thấy anh ấy không? = Do you see him?

         Bạn có thấy công việc khó không? = Do you find the work difficult?

             Bạn có thấy mệt không? = Do you feel tired?

         Bạn có thấy đói không? = Do you feel hungry?

         Bạn có nuôi con vật gì không? = Do you have any pets?

         We use the phrase khỏe không? or có khỏe không? to ask a person about 'how are you?' as following:

         A: Em có khỏe không? = How are you?

         B: Cảm ơn. Dạ em khỏe = Thank you. Yes, I'm fine.

         or shortly speaking:

         A: Em khỏe không? = How are you?

         B: Dạ khỏe = Yes, fine.

          or even shorter speaking friendly between two close friends as following:

         A: Khỏe không? = How are you?

         B: Khỏe. = Fine.

 

Phải không? = Có phải không = Aren't you..., Isn't it...?

Có phải ... không? = Có phải là... không? = ... có phải không? = ... phải không?= Is it...? , Is that ...?

            This phrase is used to ask for something that we want to confirm.

          Syntax: 

              sự việc + phải không? = sự việc + có phải không? = something + isn't it?

            Or

            Có phải … không? = Are you, Is he/she, Does he/she, do you…?

            Or

            Có phải là + danh từ + không? = danh từ + có phải không?  = Is it + Noun?

 

        For example: 

           Em tên là Lan phải không? =  Em tên là Lan có phải không?  = Your name is Lan, isn't it?

           Em vui phải không? = Em vui có phải không? = You are happy, aren't you?

           Có phải anh là Binh không?  = Are you Mr.Binh?

                Có phải là Ông Nam không? = Ông Nam có phải không? = Is it Mr.Nam?

           Có phải Ông Nam không? = Ông Nam có phải không? = Is it Mr.Nam?

           Đây có phải là cái nhà không? = Đây là cái nhà có phải không? = Is this a house?

 

sự việc = something

 

Có... nào không? = is there any ...?

       This phrase is used to ask if there is something (if something exists)

          Syntax:

             Có + danh từ + nào không? = Is there any ...?

         For example:

          Có cái quạt nào không? = Is there any fan?

          Có quyển sách nào không? = Is there any book?

danh từ = noun

 

có ... gì không? = Do you..? or Are you? Does he/she...?  

          This kind of question is frequently used to ask if there is a need to do something.

         Syntax:

           Có + động từ + gì không? = Need to do something?

         for example:

          Bạn có mua gì không? = Do you need to buy something?

          Anh ấy có cần gì không? = Does he need something?

          Em có ăn gì không? = Do you need to eat something?

          Có ăn gì không? = Need to eat something?

          Có mua gì không? = Need to buy something?

          Có cần gì không? = Need something?

 

          Exception:

           Bạn có đau ốm gì không? = Are you sick or not?

đau ốm = sick

Có gì không? = Có chuyện gì không? = What's up?

 

Có .... chưa? = đã ... chưa ? Have/Has ...?

      This phrase is used to confirm if something has happened.

          for example:

         Bạn có nghe tin tức đó chưa? = Have you heard about that news?

       A: Bạn có gặp cô ấy chưa? = Have you met with her?

       B: Chưa. = No.

 

       C: Bạn đã nghe tin tức đó chưa? = Have you heard about that news?

       D: Rồi. = Yes.

 

       E: Bạn đã gặp cô ấy chưa? = Have you met with her?

       F: Có. = Yes.

 

Có chắc ...? = Có chắc là ...? = Có chắc chắn...? = Có chắc chắn là ...? =  Are you sure... ?

chắc = chắc chắn = to be sure

       For example:

           Có chắc là anh ấy sẽ đến không? = Are you sure he will come?

           Có chắc chắn là anh ấy sẽ đến không? = Are you sure he will come?

           Có chắc anh ấy sẽ đến không? = Are you sure he will come?

           Có chắc chắn anh ấy sẽ đến không? = Are you sure he will come?

Pin It

Back to previous page


kws