Want to search?

Back to previous page

kws
Pin It

 

Grammar Notes:

Preposition in Vietnamese is as following:

Syntax:

               ở trên = on

               ở dưới = under, in

               ở giữa = in the middle

               ở trong = ở bên trong = in, inside, indoor

               ở ngoài = ở bên ngoài = out, outside, outdoor

               ở đằng trước = ở phía trước = in front of

               ở đằng sau = ở phía sau = behind

               ở bên cạnh = ở kế bên = next to, besides

               ở đối diện = opposite, opposite to

               ở gần kề = close by

 

For example:

 

       ở trên bàn = on the table

       ở trên sàn nhà = on the floor

       ở trên lầu = upstairs

       ở trên trời = in the sky

       ở trên phố = in the downtown

       ở trên Đà Lạt = in Da Lat

 

       ở dưới bàn = under the table

       ở dưới nước = in the water

       ở dưới lầu = downstairs

       ở dưới bếp = in the kitchen

       ở dưới phố = in the downtown

       ở dưới quê = in the countryside

       ở dưới quận 1 = in district 1

 

       ở giữa nhà = in the middle of the house

       ở giữa đám đông = in the crowd

       ở giữa thế kỷ thứ 20 = in the mid of 20th century

 

       ở trong phòng = in the room

       ở trong nhà = in the house

       ở trong bếp = in the kitchen

 

       ở ngoài phòng họp = outside of the meeting room

       ở ngoài đường = in the streets

       ở ngoài trời = outdoor

       ở ngoài đảo = in the island

       ở ngoài kia = outside there

       ở ngoài khơi = offshore

 

       ở đằng trước cô ấy = ở phía trước cô ấy = in front of her

       ở phía trước = ở đằng trước = in the front

 

       ở đằng sau cô ấy = ở phía sau cô ấy = behind her

       ở phía sau = ở đằng sau = at behind

 

       ở bên cạnh cô ấy = ở kế bên cô ấy = next to her

       ở phòng bên cạnh = in the next room

 

       ở đối diện với tòa nhà = opposite to the building

 

       ở gần kề bưu điện = near the post office, close by the post office

 

sàn nhà = floor

lầu = stairs

phố = town

quận = district

phòng họp = meeting room

Pin It

Back to previous page


kws