Want to search?

Back to previous page

kws
Pin It

 

Grammar Notes:

To form a noun from a verb in Vietnamese, the word sự or the word việc is used.

Syntax:

               sự + verb => noun

          or

               việc + verb => noun

 

For example:

Verb

Noun

xây dựng = to build

sự xây dựng = building, construction

việc xây dựng = building, construction

For example:

Sự xây dựng đang được tiến hành. = The construction is going on.

Việc xây dựng chắc sẽ còn lâu mới xong. = The construction probably will take a long time to complete.

mua bán = to sell and buy

sự mua bán = selling and buying

việc mua bán = selling and buying

For example:

Sự mua bán đang diễn ra nhộn nhịp. = The selling and buying is bustling.

Việc mua bán đang được thương lượng. = The selling and buying is being negotiated.

học = to learn

sự học = learning

việc học = learning

For example:

Sự học là việc lâu dài. = Learning is a long-term thing.

Việc học nên được tiếp tục. = Learning should be kept going on.

đi tới đi lui = to go forth and back

sự đi tới đi lui = going forth and back

việc đi tới đi lui = going forth and back

For example:

Sự đi tới đi lui trong phòng là dễ hiểu vì anh ấy đang bồn chồn. =

 His going forth and back in the room is understandable since he is restless.

Việc đi tới đi lui như vậy cũng chả giúp ích gì. = Going forth and back like that

 just can't help.

yêu thích = to like

sự yêu thích = liking

việc yêu thích = liking

For example:

Sự yêu thích thể thao khiến anh ấy tập luyện đều đặn. =

 His liking for sports makes him practice regularly.

Việc yêu thích nấu nướng giúp cô ấy tìm thấy niềm đam mê trong cuộc sống. =

 Her love of cooking helps her find a passion in life.

bơi lội = to swim

sự bơi lội = swim

việc bơi lội = swim

For example:

Sự bơi lội thường xuyên giúp cơ thể khỏe mạnh. = Regular swim keeps the body healthy.

Việc bơi lội là thói quen tốt. = Swim is a good habit.

tiến hành = to execute, to do, to implement

diễn ra = to take place

nhộn nhịp = bustling

thương lượng = to negotiate 

việc lâu dài = a long-term thing

dễ hiểu = understandable

bồn chồn = bồn chồn không yên = to be restless

giúp ích = can help, useful

chả giúp ích gì = chả ích lợi gì = chả được tích sự gì = chả được gì cả = chả lợi lộc gì = can't help, useless

nấu nướng = cooking

đam mê = niềm đam mê = passion

thói quen = habit 

Pin It

Back to previous page


kws